블레싱
8239 MER_BLESSING
블레싱(Blessing)
MAX Lv : 10
계열 : 액티브
타입 : 버프
대상 : 대상 1체
내용 : 지정된 플레이어의 STR, INT, DEX 와 명중률을 일시적으로 증가시킨다. 저주나 석화상태인 플레이어에게 사용하면 상태이상을 회복시킨다.
불사형, 악마형 몬스터에게 사용하면 STR, INT, DEX 를 50% 감소 시킨다.
_
[Lv 1] : STR/INT/DEX+ 1 / HIT+ 2 / 지속시간 60초
[Lv 2] : STR/INT/DEX+ 2 / HIT+ 4 / 지속시간 80초
[Lv 3] : STR/INT/DEX+ 3 / HIT+ 6 / 지속시간 100초
[Lv 4] : STR/INT/DEX+ 4 / HIT+ 8 / 지속시간 120초
[Lv 5] : STR/INT/DEX+ 5 / HIT+10 / 지속시간 140초
[Lv 6] : STR/INT/DEX+ 6 / HIT+12 / 지속시간 160초
[Lv 7] : STR/INT/DEX+ 7 / HIT+14 / 지속시간 180초
[Lv 8] : STR/INT/DEX+ 8 / HIT+16 / 지속시간 200초
[Lv 9] : STR/INT/DEX+ 9 / HIT+18 / 지속시간 220초
[Lv10] : STR/INT/DEX+10 / HIT+20 / 지속시간 240초
Max Level
10
SP Cost
32 ~ 60
Cast Time
-
Cooldown
-
Range
-
No delay data available.
No prerequisites.
No monster users found.
Bênção
天使之赐福
天使之赐福
系列:辅助
对象:玩家
内容:对指定玩家的DEX,INT,STR可临时增加,受诅咒或在石化状态的玩家使用后可恢复异常状态
Blessing
Blessing
Skill Form: Supportive
Target: Player
Description: Increase targeted player's DEX, INT and STR for
Blessing's duration. Can also cancel abnormal statuses from
Curse and Stone Curse.
Blessing
ºí·¹½Ì
Blessing
Blessing
Blessing
ブレッシング(傭兵)
블레싱
블레싱(Blessing)
MAX Lv : 10
계열 : 액티브
타입 : 버프
대상 : 대상 1체
내용 : 지정된 플레이어의 STR, INT, DEX 와 명중률을 일시적으로 증가시킨다. 저주나 석화상태인 플레이어에게 사용하면 상태이상을 회복시킨다.
불사형, 악마형 몬스터에게 사용하면 STR, INT, DEX 를 50% 감소 시킨다.
_
[Lv 1] : STR/INT/DEX+ 1 / HIT+ 2 / 지속시간 60초
[Lv 2] : STR/INT/DEX+ 2 / HIT+ 4 / 지속시간 80초
[Lv 3] : STR/INT/DEX+ 3 / HIT+ 6 / 지속시간 100초
[Lv 4] : STR/INT/DEX+ 4 / HIT+ 8 / 지속시간 120초
[Lv 5] : STR/INT/DEX+ 5 / HIT+10 / 지속시간 140초
[Lv 6] : STR/INT/DEX+ 6 / HIT+12 / 지속시간 160초
[Lv 7] : STR/INT/DEX+ 7 / HIT+14 / 지속시간 180초
[Lv 8] : STR/INT/DEX+ 8 / HIT+16 / 지속시간 200초
[Lv 9] : STR/INT/DEX+ 9 / HIT+18 / 지속시간 220초
[Lv10] : STR/INT/DEX+10 / HIT+20 / 지속시간 240초
블레싱
블레싱
블레싱
Bênção
Blessing
Blessing
Blessing
Blessing
Blessing
天使之賜福
天使之賜福(Blessing)
系列 : 輔助
對象 : 玩家
內容 : 對指定玩家的DEX, INT, STR可臨時增加,受詛咒或在石化狀態的玩家使用後可恢復異常狀態
天使之賜福
Ban Phước
Ban Phúc
Tên khác: Blessing
Cấp độ tối đa: 10
Yêu cầu: Thánh Vệ 5
Kiểu kỹ năng: Hỗ trợ
Đối tượng: Người chơi
Mô tả: Tăng STR, DEX và INT cho một đối tượng.
Kỹ năng này có thể chữa khỏi trạng thái Nguyền
rủa (Curse) và Hóa đá (Stone Curse).
Giảm 1/2 lượng DEX và INT của quái vật khi áp
dụng lên quái vật hệ Thây ma (Undead) và quái vật thuộc
chủng loài Quỷ (Demon).
[Cấp 1]: STR / DEX / INT +1.
[Cấp 2]: STR / DEX / INT +2.
[Cấp 3]: STR / DEX / INT +3.
[Cấp 4]: STR / DEX / INT +4.
[Cấp 5]: STR / DEX / INT +5.
[Cấp 6]: STR / DEX / INT +6.
[Cấp 7]: STR / DEX / INT +7.
[Cấp 8]: STR / DEX / INT +8.
[Cấp 9]: STR / DEX / INT +9.
[Cấp 10]: STR / DEX / INT +10.